Thông tin kỹ thuật frit

Mã Frit Loại Frit Nhiệt nung
(oC)
Đặc điểm chính Áp dụng cho xương gạch Frit
Kaolin
Nguyên liệu thô
FT178 Trong 1080-1110 Nhiệt chảy thấp, độ bóng láng cao, độ phẳng cao, phù hợp với các dòng gạch ốp cao cấp nung hai lần. Ốp 90-94 6-10  
FT156 Trong 1100-1135 Độ bóng trung bình, phù hợp với các dòng gạch ốp chất lượng trung bình nung một lần hoặc hai lần Ốp 90-94 6-10  
HT082 Trong 1100-1135 Độ bóng láng cao, phù hợp với các dòng gạch ốp cao cấp nung một lần. Ốp 90-94 6-10  
FT253 Trong 1130-1165 Độ phẳng, độ trắng cao; độ bóng vừa, phù hợp cho gạch lát nhiệt nung thấp và trung bình, gạch ốp nhiệt nung cao. Lát 82-85 15-18  
Ốp 90-93 7-10  
FT242 Trong 1130-1165 Độ phẳng, độ bóng vừa, phù hợp cho gạch lát nhiệt nung thấp và trung bình, gạch ốp nhiệt nung cao. Lát 82-90 10-18  
Ốp 90-93 7-10  
FT328 Trong 1135-1180 Khoảng chảy rộng, độ phẳng cao, độ trắng cao, phù hợp gạch lát nhiệt nung cao và gạch bán sứ. Lát 80-85 15-20  
FT355 Trong 1130-1180 Khoảng chảy rộng, độ phẳng cao, độ bóng vừa, phù hợp gạch lát nhiệt nung cao và gạch bán sứ. Lát 80-85 15-20  
FT357 Trong 1135-1180 Khoảng chảy rộng, độ bóng láng cao, phù hợp gạch lát nhiệt nung cao và gạch bán sứ Lát 80-85 15-20  
FT369 Trong 1135-1180 Khoảng chảy rộng, độ phẳng cao, độ bóng vừa, phù hợp gạch lát nhiệt nung cao và gạch bán sứ. Lát 80-85 15-20  
FT399 Trong 1130-1170 Khoảng chảy rộng, phát màu tốt, phù hợp gạch lát nhiệt nung cao Lát 82-85 15-18  
HO035 Đục 1135-1160 Độ trắng đục tốt, độ bóng láng cao, phù hợp nhiệt nung lát cao. Lát 88-92 8-12  
HO062 Đục 1125-1145 Độ trắng đục cao, phù hợp nhiệt nung lát trung bình, nhiệt nung ốp cao. Ốp, lát 88-92 8-12  
HO240 Đục 1100-1130 Độ trắng đục, độ bóng phẳng tốt, phù hợp dòng sản phẩm cao cấp nung 1 và 2 lần. Ốp 90-93 7-10  
FS456 Bán đục 1070-1120 Độ bóng phẳng tốt, độ trắng đục trung bình, phù hợp cho dòng men ốp cao cấp nung 1 và 2 lần - có thể sử dụng cho lò nung chu kỳ ngắn. Ốp 90-94 6-10  
HM002 Matt 1150-1190 Phát màu tốt, độ mờ mịn cao, nhiệt chảy cao, có thể điều chỉnh nhiều bài men tùy theo hàm lượng frit, phù hợp cho gạch lát nhiệt độ cao. Lát 35-55 10-15 Feldspar (15-25)
Calcite (0-8)
Dolomite (0-8)
Al2O3 (2-6)
Quartz (2-8)
HM007 Matt 1120-1170 Tương tự HM006 nhưng độ mờ, mịn thấp hơn, nhiệt chảy, độ trắng đục hơi cao hơn. Ốp 60-70 6-10 Feldspar (25-30)
Calcite (0-8)
Dolomite (0-8)
Al2O3 (1-5)
Quartz (1-3)
Lát 35-50 12-15
HP427 Matt 1175-1210 Phát màu tốt, độ mờ mịn cao, nhiệt chảy cao, có thể điều chỉnh nhiều bài men tùy theo hàm lượng frit, phù hợp cho gạch lát nhiệt độ cao, men mài mặt xương bán sứ. Lát, bán sứ 35-55 5-10 Feldspar (15-40)
Calcite/Wollastonite (0-8)
Dolomite/Talc (0-8)
Al2O3 (0-4)
Quartz (0-4)
ZnO (1-4)
FT107  Trong 1100-1170 Độ trắng đục thấp, nhiệt chảy trung bình, điều chỉnh độ chảy cho bài engobe Ốp, lá 5-15   Frit titan, Quartz, Feldspar, Fired Talc, Dolomite, Al2O3, Zircon, Calcite
FO126 Điều chỉnh  1100-1170 Độ trắng đục cao, COE cao, khoảng sử dụng rộng,  khả năng điều chỉnh mặt phẳng tốt Ốp, lát 5-35   Quartz, Feldspar, Fired Talc, Dolomite, Al2O3, Zircon, Calcite
HO109 Điều chỉnh 1120-1170 Nhiệt chảy cao, độ trắng đục cao, COE cao, có thể dùng cho bài engobe chống thấm và không chống thấm, độ trắng đục cao. Ốp, lát 10-35   Quartz, Feldspar, Fired Talc, Dolomite, Al2O3, Zircon, Calcite
HO127 Điều chỉnh 1100-1170 Nhiệt chảy thấp, COE cao, khả năng điều chỉnh mặt phẳng tốt. Ốp, lát 5-20   Quartz, Feldspar, Fired Talc, Dolomite, Al2O3, Zircon, canxite
FO102 Titanium Frit 1080-1170 Độ trắng đục tốt, phù hợp làm engobe chống thấm cả ốp và lát, xương gạch có HSGNN trung bình. Ốp chống thấm 40-50 6-12 Quartz (0-35)
Feldspar (0-28)
Fired-talc (0-30)
Dolomite (0-12)
Al2O3 (0-8)
Zircon (0-6)
Calcite (0-5)
Ốp không chống thấm 30-45 6-12
Lát chống thấm 30-45 12-30
Lát không chống thấm 15-30 12-30
FO113 Titanium Frit 1080-1170 HSGNN cao, độ trắng đục cao, có thể kết hợp với FO102 và FO125 để xây dựng bài engobe chống thấm độ trắng cao, đặc biệt có thể giảm sử dùng các thành phần tạo đục khác như zircon, Al2O3 trong bài engobe. Ốp, lát <40 <14 Quartz (0-35)
Feldspar (0-28)
Fired-talc (0-30)
Dolomite (0-12)
Al2O3 (0-5)
Zircon (0-3)
Calcite (0-5)
FO130 Titanium Frit 1080-1170 Độ trắng đục thấp, nhiệt chảy trung bình, có thể kết hợp với các frit titan khác để xây dựng bài engobe chống thấm hoặc không chống thấm không yêu cầu độ trắng đục cao Ốp, lát <20 < 20
Frit titan(0-40
Quartz (0-35)
Feldspar (0-28)
Fired-talc (0-30)
Dolomite (0-12)
Al2O3 (0-5)
Calcite (0-5)

 

SẢN PHẨM SẢN XUẤT THEO YÊU CẦU:

Frit Loại Frit Nhiệt nung (oC) Đặc điểm chính Áp dụng cho xương gạch Frit
Kaolin
Nguyên liệu thô
HT279 Trong 1135-1170 Khoảng chảy rộng, phát màu tốt, phù hợp gạch lát nhiệt nung cao Lát 84-88 12-16  
FT288 Trong 1135-1170 Độ phẳng vừa, độ bóng cao, phù hợp cho gạch lát nhiệt nung cao; phát màu tốt Lát  82-86 14-18  
HT262 Trong 1135-1170 Độ phẳng và độ bóng cao, khoảng chảy rộng, phát màu tốt, phù hợp gạch lát nhiệt nung cao Lát 84-88 12-16  
FT315 Trong 1130-1165 Độ phẳng và độ bóng cao, phát màu tốt, phù hợp gạch lát nhiệt nung trung bình Lát 85-90 10-15  
HO055 Đục 1135-1170 Độ trắng đục tốt, độ bóng phẳng cao, khoảng chảy rộng, phù hợp nhiệt nung lát cao Lát 88-92 8-12  
FT106 Điều chỉnh  1100-1170 Độ trắng đục thấp, nhiệt chảy trung bình, điều chỉnh độ chảy và COE cho bài engobe Ốp, lát 5-15   Frit titan, Quartz, Feldspar, Fired Talc, Dolomite, Al2O3, Zircon, Calcite
FO118 Titanium Frit 1080-1170 HSGNN cao, khả năng điều chỉnh mặt phẳng tốt; độ trắng đục cao, nhiệt chảy thấp, có thể kết hợp với FO102 hoặc FO113 để xây dựng bài engobe chống thấm độ trắng cao, đặc biệt có thể giảm sử dụng thành phần tạo đục khác như zircon trong bài engobe. Ốp, lát <40 < 20 Frit titan, Quartz, Feldspar, Fired Talc, Dolomite, Al2O3, Zircon, Calcite

Hỗ trợ kỹ thuật:

Hoàng Kim Hải (PTP.Công nghệ):  093.588.9674

Nguyễn Vinh Thanh (PTP.Công nghệ): 091.630.4314

Tạ Hồng Nhật (Chuyên viên Công nghệ): 090.566.2108

 

 
   In trang