Frit Trong

Các sản phẩm Frit trong- Mã hiệu HT, FT sử dụng thích hợp để xây dựng các bài men trong bóng chất lượng cao cho các sản phẩm gạch ốp tường và lát nền phù hợp với điều kiện nung một lần và hai lần. Các sản phẩm này có thể phối trộn với các loại frit trong khác để đáp ứng các yêu cầu về hệ số giãn nở nhiệt và chất lượng phù hợp. Cũng có thể phối trộn với các loại frit đục để xây dựng bài men semi có chất lượng cao. Ngoài ra, một số loại frit trong có thể sử dụng làm men in cho các sản phẩm ceramic.

1. Thành phần hóa (%):

Mã frit SiO2 Al2O3 Na2O K2O CaO MgO BaO ZnO B2O3 ZrO2 P2O5 TiO2 SrO Sử dụng
FT178 60-64 6-8 1-2 3-5 12-15 1-3   9-12 3-5          W 
FT156 61-65 6-8 1-2 1-3 12-15 1-3 2-4 4-6 3-5         W
HT082 59-63 7-9 0-1 3-5 13-15 0-2   8-11 2-4          W 
FT253 62-65 6-8 0-2 0-3 16-19 1-3 0-2 6-8 0-3          F,W 
FT242 64-66 5-7 0-1 2-4 15-17 2-3 2-3 3-5 2-3          F,W 
FT328 66-69 4-7 1-2 1--3 13-15 2-4 1-3 4-6 1-2          F 
FT355 64-67 5-7 0-2 2-4 14-16 0-3 2-4 1-4 1-3       3-4  F 
FT357 63-66 3-5 1-2 0-3 15-17 3-4 1-2 4-6 0-2       1-2  F 
FT369 65-67 4-6 0-2 2-4 16-18 1-4 0-2 4-6 1-2       3-5  F 
FT399 64-66 6-7 1-3 1-2 14-17 2-3 0-1 5-7 0-1          F 

 

2. Đặc tính sử dụng của bài men bóng:

Mã Frit

FRIT/KAOLIN

Sót sàng (325 mesh/100ml), (%)

Nhiệt độ nung (oC)

Chu kỳ nung (Phút)

COE=3*α10-7K-1

T.P. oC

S.P. oC

FT178

90-94/06-10

3-5

1080-1110

35-45

210-228

630-660

760-790

HT082

90-94/06-10

3-5

1100-1135

35-42

207-225

648-678

803-833

FT253

82-93/07-18

5-7

1130-1165

45-50

225-243

658-688

895-925

FT242

82-93/07-18

4-8

1130-1145

38-48

171-189

659-689

810-840

FT328

80-85/15-20

5-7

1135-1180

45-60

228-246

670-708

842-872

FT355

80-85/15-20

5-7

1135-1180

40-50

240-258

665-695

>950

FT357

80-85/15-20

5-7

1135-1180

45-60

225-243

659-689

808-838

FT369

80-85/15-20

5-7

1135-1180

40-50

240-258

673-703

905-935

FT399

82-85/15-18

5-7

1130-1170

45-60

207-225

658-688

825-855